TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
961 1.005430.000.00.00.H33 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
962 1.005431.000.00.00.H33 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
963 1.005432.000.00.00.H33 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
964 1.005433.000.00.00.H33 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
965 1.005434.000.00.00.H33 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
966 1.005435.000.00.00.H33 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
967 1.006216.000.00.00.H33 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất Quản lý công sản Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Tài chính
968 1.006241.000.00.00.H33 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá Công dân,Doanh nghiệp Sở Tài chính
969 1.007614.000.00.00.H33 Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá Tài chính doanh nghiệp Doanh nghiệp,Công dân Sở Tài chính
970 1.007621.000.00.00.H33 Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Tài chính doanh nghiệp Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính