TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
81 1.009771.000.00.00.H33 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt nam Công dân,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
82 1.009772.000.00.00.H33 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Đầu tư tại Việt nam Công dân,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
83 1.009773.000.00.00.H33 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) Đầu tư tại Việt nam Công dân,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
84 1.009774.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) Đầu tư tại Việt nam Công dân,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
85 1.009775.000.00.00.H33 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
86 1.009776.000.00.00.H33 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
87 1.009777.000.00.00.H33 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
88 1.009794.000.00.00.H33 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) Quản lý chất lượng công trình xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
89 1.009811.000.00.00.H33 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). Việc làm Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
90 1.009942.000.00.00.H33 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh