TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
861 1.003486.000.00.00.H33 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
862 1.003524.000.00.00.H33 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
863 1.003563.000.00.00.H33 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
864 1.003577.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Thú y Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
865 1.003586.000.00.00.H33 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
866 1.003589.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Thú y Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
867 1.003590.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
868 1.003593.000.00.00.H33 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) Thủy sản Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
869 1.003598.000.00.00.H33 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Thú y Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã,Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
870 1.003612.000.00.00.H33 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản Thú y Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn