TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
831 2.001678.000.00.00.H33 Thủ tục đổi tên hội Tổ chức phi chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
832 2.001683.000.00.00.H33 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
833 2.001688.000.00.00.H33 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Tổ chức phi chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
834 2.001717.000.00.00.H33 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
835 2.001941.000.00.00.H33 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
836 2.002156.000.00.00.H33 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
837 2.002157.000.00.00.H33 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Công chức, viên chức Công dân,Cán bộ Sở Nội vụ
838 2.002167.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
839 1.000025.000.00.00.H33 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp Quản lý doanh nghiệp Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
840 1.000045.000.00.00.H33 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) Lâm nghiệp Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn