TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
801 1.005385.000.00.00.H33 Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020). Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
802 1.005388.000.00.00.H33 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
803 1.005392.000.00.00.H33 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
804 1.005393.000.00.00.H33 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
805 1.005394.000.00.00.H33 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
806 1.008916.000.00.00.H33 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại Công dân Sở Nội vụ
807 1.009319.000.00.00.H33 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
808 1.009320.000.00.00.H33 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
809 1.009321.000.00.00.H33 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
810 1.009331.000.00.00.H33 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ