TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
611 2.001100.000.00.00.H33 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
612 2.001137.000.00.00.H33 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Doanh nghiệp,Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
613 2.001143.000.00.00.H33 Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
614 2.001148.000.00.00.H33 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
615 2.001164.000.00.00.H33 Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
616 2.001179.000.00.00.H33 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Khoa học và Công nghệ
617 2.001207.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
618 2.001208.000.00.00.H33 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
619 2.001209.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Khoa học và Công nghệ
620 2.001259.000.00.00.H33 Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Khoa học và Công nghệ