TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
31 1.009774.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) Đầu tư tại Việt nam Công dân,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
32 1.009775.000.00.00.H33 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
33 1.009776.000.00.00.H33 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
34 1.009777.000.00.00.H33 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức nước ngoài,Công dân Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
35 1.009794.000.00.00.H33 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) Quản lý chất lượng công trình xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
36 1.009972.000.00.00.H33 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
37 1.009973.000.00.00.H33 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
38 1.009976.000.00.00.H33 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
39 1.009977.000.00.00.H33 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
40 1.009978.000.00.00.H33 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc