TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
341 2.000763.000.00.00.H33 Nhập học vào trường đã trúng tuyển (Đối với tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non) Quy chế thi, tuyển sinh Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ Sở Giáo dục và Đào tạo
342 2.001805.000.00.00.H33 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Giáo dục và Đào tạo
343 2.001806.000.00.00.H33 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Quy chế thi, tuyển sinh Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo
344 2.001914.000.00.00.H33 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ Sở Giáo dục và Đào tạo
345 2.001985.000.00.00.H33 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Công dân,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Giáo dục và Đào tạo
346 2.001987.000.00.00.H33 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Công dân,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Giáo dục và Đào tạo
347 2.001988.000.00.00.H33 Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) Giáo dục nghề nghiệp Công dân,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Giáo dục và Đào tạo
348 2.001989.000.00.00.H33 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục nghề nghiệp Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Giáo dục và Đào tạo
349 2.002478.000.00.00.H33 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. Giáo dục trung học Công dân Sở Giáo dục và Đào tạo
350 2.002479.000.00.00.H33 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục trung học Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo