TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
241 1.001455.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Du lịch
242 1.001837.000.00.00.H33 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
243 1.003002.000.00.00.H33 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
244 1.003240.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
245 1.003275.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
246 1.003490.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
247 1.003717.000.00.00.H33 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
248 1.003742.000.00.00.H33 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản Du lịch Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Du lịch
249 1.004503.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Du lịch
250 1.004528.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận điểm du lịch Du lịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Du lịch