TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1951 2.001019.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực di chúc Chứng thực Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1952 2.001023.000.00.00.H33 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch Công dân,Cán bộ UBND Xã,phường,thị trấn
1953 2.001035.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1954 2.001157.000.00.00.H33 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1955 2.001255.000.00.00.H33 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1956 2.001263.000.00.00.H33 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1957 2.001382.000.00.00.H33 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1958 2.001396.000.00.00.H33 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1959 2.001406.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1960 2.001449.000.00.00.H33 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn