TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1901 1.004485.000.00.00.H33 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1902 1.004492.000.00.00.H33 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã UBND Xã,phường,thị trấn
1903 1.004746.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1904 1.004772.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1905 1.004827.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Người nước ngoài,Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1906 1.004837.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký giám hộ Hộ tịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1907 1.004845.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ Hộ tịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1908 1.004859.000.00.00.H33 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1909 1.004873.000.00.00.H33 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1910 1.004884.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn