TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1861 1.001731.000.00.00.H33 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1862 1.001739.000.00.00.H33 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1863 1.001753.000.00.00.H33 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo trợ xã hội Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1864 1.001758.000.00.00.H33 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1865 1.001776.000.00.00.H33 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1866 1.002150.000.00.00.H33 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Dân số - Sức khoẻ sinh sản Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ UBND Xã,phường,thị trấn
1867 1.002192.000.00.00.H33 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. Dân số - Sức khoẻ sinh sản Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ UBND Xã,phường,thị trấn
1868 1.002252.000.00.00.H33 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1869 1.002271.000.00.00.H33 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1870 1.002305.000.00.00.H33 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn