TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1831 1.000080.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1832 1.000094.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1833 1.000110.000.00.00.H33 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1834 1.000132.000.00.00.H33 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1835 1.000419.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1836 1.000489.000.00.00.H33 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1837 1.000506.000.00.00.H33 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1838 1.000593.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1839 1.000656.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai tử Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1840 1.000689.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn