TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
131 1.002758.000.00.00.H33 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Công thương
132 1.003401.000.00.00.H33 Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Công thương
133 1.005190.000.00.00.H33 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Giám định thương mại Công dân,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Công thương
134 1.010696.000.00.00.H33 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ Lưu thông hàng hóa trong nước Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Công thương
135 2.000001.000.00.00.H33 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Xúc tiến thương mại Doanh nghiệp,Công dân Sở Công thương
136 2.000002.000.00.00.H33 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xúc tiến thương mại Doanh nghiệp,Công dân Sở Công thương
137 2.000004.000.00.00.H33 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xúc tiến thương mại Doanh nghiệp,Công dân Sở Công thương
138 2.000033.000.00.00.H33 Thông báo hoạt động khuyến mại Xúc tiến thương mại Doanh nghiệp,Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Hợp tác xã,Người nước ngoài,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Công thương
139 2.000046.000.00.00.H33 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Khoa học, công nghệ Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Công thương
140 2.000063.000.00.00.H33 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế Người nước ngoài,Công dân Sở Công thương