TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1341 1.007765.000.00.00.H33 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người nước ngoài Sở Xây dựng
1342 1.007766.000.00.00.H33 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài Sở Xây dựng
1343 1.007767.000.00.00.H33 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người nước ngoài Sở Xây dựng
1344 1.008432.000.00.00.H33 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1345 1.008891.000.00.00.H33 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng
1346 1.008989.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng
1347 1.008990.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng
1348 1.008991.000.00.00.H33 Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng
1349 1.008992.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng
1350 1.008993.000.00.00.H33 Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Công dân Sở Xây dựng