THỦ TỤC Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Cơ quan Công bố/Công khai UBND tỉnh Kiên Giang
Mã thủ tục 2.000134.000.00.00.H33
Quyết định công bố 1665/QĐ-UBND
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trong khoảng thời gian 30 ngày trước hoặc sau khi đưa vào sử dụng , tổ chức, cá nhân dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương tại nơi sử dụng.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận xem xét thành phần và tính hợp lệ của hồ sơ.
Bước 3: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, đại diện Sở Lao động – Thương binh và Xã hội ký Giấy xác nhận khai báo khi đưa vào sử dụng. Trường hợp không cấp Giấy xác nhận, đại diện Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có công văn từ chối và nêu rõ lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo.
Cách thức thực hiện
STT Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
1 Trực tiếp 5 Ngày Phí:

Lệ phí:
Không quá 05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
2 Nộp qua bưu chính 5 Ngày Phí:

Lệ phí:
Không quá 05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
Thành phần hồ sơ Trường hợp:
STT Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1 Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định; 1 0 Biểu mẫu
2 Bản sao phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của thiết bị. 1 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt Nam
Doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp
Kết quả thực hiện Giấy xác nhận khai báo sử dụng, máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hoặc công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo (trong đó có nêu rõ lý do từ chối)
Căn cứ pháp lý của TTHC
STT Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
1 84/2015/QH13 Luật 84/2015/QH13 2015-06-25 Quốc Hội
2 44/2016/NĐ-CP Nghị định 44/2016/NĐ-CP 2016-05-15 Chính phủ
3 16/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH 2017-06-08 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC Không có thông tin