THỦ TỤC Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Cơ quan Công bố/Công khai UBND tỉnh Kiên Giang
Mã thủ tục 1.001686.000.00.00.H33
Quyết định công bố 2308/QĐ-UBND
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Thú y
Trình tự thực hiện
+ Bước 1: Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y nộp hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y tới Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp-PTNT. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ra giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi &Thú y tham mưu giải quyết. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện.
+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Chăn nuôi & Thú y kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, nếu đủ điều kiện thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
STT Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
1 Trực tiếp 8 Ngày làm việc Phí:

Lệ phí: 225.000
(Cửa hàng)
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
2 Nộp trực tuyến 8 Ngày Phí:

Lệ phí: 230000
(/lần (cơ sở buôn bán).)
3 Nộp qua bưu chính 8 Ngày làm việc Phí:

Lệ phí: 225.000
(Của hàng)
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Thành phần hồ sơ Trường hợp:
STT Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1 - Đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT. 1 0 Biểu mẫu
2 - Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT 1 0 Biểu mẫu
3 - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1 0
4 - Chứng chỉ hành nghề thú y. 1 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt Nam
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp
Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận hoặc công văn trả lời
Căn cứ pháp lý của TTHC
STT Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
1 Luật 79/2015/QH13 Luật Thú y 2015-06-19 Quốc Hội
2 44/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp 2018-05-07 Bộ Tài chính
3 13/2016/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý thuốc thú y 2016-06-02 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 2016-05-15 Chính phủ
5 123/2018/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP 2018-09-17 Chính phủ
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Có địa điểm, cơ sở vật chất, kỹ thuật phù hợp; - Người quản lý, người trực tiếp bán thuốc thú y phải có Chứng chỉ hành nghề thú y. - Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng bày sản phẩm phải đảm bảo chắc chắn, dễ vệ sinh và tránh được những tác động bất lợi của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nấm mốc, động vật gặm nhấm và côn trùng gây hại. - Có trang thiết bị để bảo đảm điều kiện bảo quản ghi trên nhãn của sản phẩm; có nhiệt kế, ẩm kế theo dõi điều kiện bảo quản sản phẩm. Đối với cơ sở buôn bán vắc xin, chế phẩm sinh học phải có tủ lạnh, tủ mát hoặc kho lạnh; có nhiệt kế để kiểm tra điều kiện bảo quản; có máy phát điện dự phòng, vật dụng, phương tiện vận chuyển phân phối vắc xin bảo đảm điều kiện bảo quản ghi trên nhãn sản phẩm.