THỦ TỤC Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Cơ quan Công bố/Công khai UBND tỉnh Kiên Giang
Mã thủ tục 2.000011.000.00.00.H33
Quyết định công bố 2010/QĐ-UBND
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Trình tự thực hiện
B1: Ban chỉ đạo huyện, thành phố kiểm tra công nhận xã và lập hồ sơ đề nghị tỉnh kiểm tra công nhận huyện, thành phố đạt chuẩn PCGDXMC.
B2: Gửi hồ sơ đề nghị tỉnh kiểm tra công nhận huyện, thành phố đạt chuẩn PCGDXMC đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
B3:
- Công chức TN&TKQ chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn phụ trách
- Sở GDĐT thẩm định hồ sơ của các huyện
- Sở GDĐT kiểm tra công nhận và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ đối với huyện, thành phố.
- Trường hợp nếu chưa có đủ hồ sơ thì có văn bản thông báo cho huyện, thành phố và nêu rõ lý do
B4: Chuyển kết quả qua Sở GDĐT
B5: Chuyển kết quả qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và trả kết quả cho các huyện, thành phố
Cách thức thực hiện
STT Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
1 Trực tiếp 60 Ngày Khác Phí:

Lệ phí:
Thời điểm báo cáo số liệu thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ hằng năm được quy định như sau: Đối với xã: Ngày 30 tháng 9; Đối với huyện: Ngày 05 tháng 10; Đối với tỉnh: Ngày 10 tháng 10. Tỉnh hoàn thành việc kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trước ngày 30 tháng 12 hằng năm.
2 Nộp qua bưu chính 60 Ngày Khác Phí:

Lệ phí:
Thời điểm báo cáo số liệu thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ hằng năm được quy định như sau: Đối với xã: Ngày 30 tháng 9; Đối với huyện: Ngày 05 tháng 10; Đối với tỉnh: Ngày 10 tháng 10. Tỉnh hoàn thành việc kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trước ngày 30 tháng 12 hằng năm.
Thành phần hồ sơ Trường hợp:
STT Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1 Sổ theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 1 0
2 Danh sách trẻ em hoàn thành chương trình giáo dục mầm non (đối với phổ cập giáo dục mầm non); danh sách học sinh hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học (đối với phổ cập giáo dục tiểu học); danh sách học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở; danh sách học sinh có chứng chỉ nghề (đối với phổ cập giáo dục trung học cơ sở); danh sách học viên được công nhận biết chữ theo các mức độ (đối với xóa mù chữ) 1 0
3 Phiếu điều tra phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 1 0
4 Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ kèm theo các biểu thống kê 1 0
5 Biên bản kiểm tra phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ của huyện đối với xã 1 0
6 Quyết định công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ 1 0

Đối tượng thực hiện Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Tổ chức nước ngoài
Cơ quan thực hiện Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp
Kết quả thực hiện Quyết định công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
Căn cứ pháp lý của TTHC
STT Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
1 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 2014-03-24 Chính phủ
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC Không có thông tin