THỦ TỤC Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

Cơ quan Công bố/Công khai UBND tỉnh Kiên Giang
Mã thủ tục 1.000065.000.00.00.H33
Quyết định công bố 2308/QĐ-UBND
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại TTHC TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Trình tự thực hiện
B1
- Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải thông báo bằng văn bản cho chủ rừng để hoàn thiện
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Công chức TN&TKQ chuyển hồ sơ qua Phòng Kế hoạch Tài chính Sở
B2: Phòng KHTC Sở kiểm tra hồ sơ tham mưu trình Ủy ban nhân cấp tỉnh xem xét
B3: Trước 15 ngày của kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định chủ trương chuyển loại rừng. Sau 15 ngày của kỳ họp, Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại rừng
B4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi có quyết định chủ trương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chuyển loại rừng.
UBND tỉnh chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT)
B5: Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
Cách thức thực hiện
STT Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
1 Trực tiếp 45 Ngày Phí:

Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh + Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích + Thực hiện qua cổn dịch vụ công trự tuyến
2 Nộp trực tuyến 45 Ngày Phí:

Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh + Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích + Thực hiện qua cổn dịch vụ công trự tuyến
3 Nộp qua bưu chính 45 Ngày Phí:

Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh + Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích + Thực hiện qua cổn dịch vụ công trự tuyến
Thành phần hồ sơ Trường hợp:
STT Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1 Văn bản đề nghị của chủ rừng 2 0
2 Phương án chuyển loại rừng 2 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt Nam
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Hợp tác xã
Cơ quan thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp
Kết quả thực hiện Quyết định chuyển loại rừng
Căn cứ pháp lý của TTHC
STT Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
1 156/2018/NĐ-CP Nghị định 156/2018/NĐ-CP 2018-11-16 Chính phủ
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC Không có thông tin