Tình hình xử lý hồ sơ
Đúng hạn:
84.05 %
Tổng đã tiếp nhận
239.239
Đã xử lý
218.369
Quá hạn xử lý
38.153
Đang xử lý
20.870
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Chọn năm:
Chọn năm:
Chọn quận/huyện cần hiển thị
Chọn năm:
THỐNG KÊ HỒ SƠ ĐƠN VỊ
STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Mức 3 Mức 4 Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số tiếp nhận Tổng số Sớm Đúng Trễ Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I SỞ BAN NGÀNH.
1 Sở Nội vụ 106 49 34 40 66 43 38 5 0 51 51 0
2 Sở Tư pháp 25 4 17 15 10 7 1 6 0 5 5 0
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 6 2 1 4 2 0 0 0 0 5 1 4
4 Sở Tài chính 64 0 27 44 20 23 22 1 0 22 20 2
5 Sở Công thương 1626 0 2070 219 1407 1354 22 1331 1 128 127 1
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 484 12 324 144 340 308 172 133 3 151 127 24
7 Sở Giao thông Vận tải 42 1 45 8 34 23 14 8 1 11 11 0
8 Sở Xây dựng 221 0 84 159 62 149 36 5 108 68 68 0
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 496 3 30 299 197 37 23 10 4 411 411 0
10 Sở Thông tin và Truyền thông 26 0 14 18 8 3 2 0 1 6 6 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 94 12 26 53 41 32 27 4 1 19 17 2
12 Sở Văn hóa và Thể thao 219 0 98 147 72 51 48 3 0 28 22 6
13 Sở Khoa học và Công nghệ 6 0 6 3 3 3 3 0 0 2 2 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 215 0 70 162 53 22 1 21 0 32 32 0
15 Sở Y tế 256 77 111 84 172 177 170 7 0 78 78 0
16 Sở Ngoại vụ 1 0 1 0 1 0 0 0 0 1 0 1
17 Thanh tra tỉnh 2 0 0 2 0 0 0 0 0 2 2 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc 133 15 45 85 48 35 30 3 2 45 45 0
20 Sở Du lịch 28 0 25 4 24 7 7 0 0 17 17 0
21 Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh 13 0 2 11 2 2 2 0 0 1 1 0
22 Công An Tỉnh Kiên Giang 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
I HUYỆN,THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Rạch Giá 588 101 350 240 348 332 194 120 18 236 164 72
2 Thành phố Hà Tiên 222 19 100 132 90 50 22 21 7 129 100 29
3 Huyện Kiên Lương 120 27 49 75 45 57 38 8 11 50 43 7
4 Huyện Hòn Đất 301 64 241 46 255 182 134 40 8 112 102 10
5 Huyện Tân Hiệp 144 105 50 31 113 117 110 7 0 25 25 0
6 Huyện Châu Thành 280 16 85 212 68 60 51 5 4 211 162 49
7 Huyện Giồng Riềng 288 209 60 86 202 253 181 71 1 29 25 4
8 Huyện Gò Quao 105 38 89 27 78 79 67 11 1 13 13 0
9 Huyện An Biên 656 55 47 574 82 76 40 9 27 560 30 530
10 Huyện An Minh 85 23 32 46 39 38 36 2 0 32 28 4
11 Huyện Vĩnh Thuận 54 41 18 8 46 40 30 1 9 11 9 2
12 Huyện Kiên Hải 104 5 11 42 62 64 56 7 1 18 17 1
13 Huyện U Minh Thượng 29 0 8 18 11 19 18 0 1 10 0 10
14 Huyện Giang Thành 37 11 16 15 22 25 23 2 0 10 0 10
15 Thành phố Phú Quốc 3274 38 351 3004 270 1624 112 1435 77 1634 222 1412
I XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
1 Phường Vĩnh Thông 96 44 19 44 52 94 75 19 0 2 2 0
2 Phường Vĩnh Thanh Vân 59 49 12 12 47 56 51 4 1 2 2 0
3 Phường Vĩnh Thanh 9 11 0 2 7 9 8 0 1 0 0 0
4 Phường Vĩnh Quang 139 54 77 21 118 115 89 11 15 23 23 0
5 Phường Vĩnh Hiệp 12 6 5 6 6 7 5 0 2 3 3 0
6 Phường Vĩnh Bảo 83 95 4 16 67 79 58 5 16 4 2 2
7 Phường Vĩnh Lạc 121 33 1 27 94 121 99 11 11 0 0 0
8 Phường An Hòa 129 130 21 10 119 120 92 26 2 0 0 0
9 Phường An Bình 131 98 15 42 89 106 38 17 51 25 8 17
10 Phường Rạch Sỏi 91 77 21 0 91 84 68 15 1 7 7 0
11 Phường Vĩnh Lợi 47 48 3 6 41 47 22 16 9 0 0 0
12 Phường Tô Châu 4 3 0 1 3 4 3 0 1 0 0 0
13 Phường Đông Hồ 12 8 5 0 12 12 6 6 0 0 0 0
14 Phường Bình San 19 11 3 0 19 19 2 0 17 0 0 0
15 Phường Pháo Đài 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
16 Phường Mỹ Đức 2 1 1 0 2 0 0 0 0 0 0 0
17 Xã Tiên Hải 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Xã Thuận Yên 54 31 8 8 46 51 22 29 0 1 0 1
19 Phường Dương Đông 246 45 0 215 31 0 0 0 0 246 23 223
20 Phường An Thới 57 91 16 0 57 45 39 2 4 12 11 1
21 Xã Cửa Cạn 34 30 15 10 24 30 4 2 24 1 0 1
22 Xã Gành Dầu 24 12 10 6 18 19 12 4 3 5 5 0
23 Xã Cửa Dương 66 51 16 9 57 50 48 1 1 16 16 0
24 Xã Hàm Ninh 33 20 24 0 33 33 24 5 4 0 0 0
25 Xã Dương Tơ 3 0 0 3 0 0 0 0 0 3 0 3
26 Xã Bãi Thơm 29 14 0 23 6 25 6 0 19 1 1 0
27 Xã Thổ Châu 6 4 3 2 4 4 1 1 2 2 2 0
28 Thị trấn Thứ 3 54 66 0 4 50 50 48 2 0 2 1 1
29 Xã Tây Yên A 17 22 0 4 13 17 16 0 1 0 0 0
30 Xã Tây Yên 15 18 10 1 14 11 5 5 1 4 3 1
31 Xã Nam Yên 34 198 2 1 33 34 32 2 0 0 0 0
32 Xã Nam Thái 0 77 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0
33 Xã Nam Thái A 4 2 0 2 2 1 1 0 0 1 1 0
34 Xã Hưng Yên 100 120 0 3 97 98 74 19 5 2 0 2
35 Xã Đông Yên 92 94 0 11 81 55 42 6 7 36 34 2
36 Xã Đông Thái 12 2 0 10 2 9 8 0 1 0 0 0
37 Xã Phi Thông 0 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
38 Thị trấn Thứ Mười Một 1 1 0 0 1 0 0 0 0 1 1 0
39 Xã Thuận Hoà 69 66 3 0 69 69 58 11 0 0 0 0
40 Xã Đông Hòa 144 189 0 0 144 144 134 10 0 0 0 0
41 Xã Đông Thạnh 33 58 0 0 33 33 33 0 0 0 0 0
42 Xã Tân Thạnh 4 0 0 2 2 0 0 0 0 2 2 0
43 Xã Đông Hưng 10 0 0 8 2 9 4 5 0 0 0 0
44 Xã Đông Hưng A 15 32 0 0 15 15 11 4 0 0 0 0
45 Xã Đông Hưng B 93 162 0 3 90 91 91 0 0 0 0 0
46 Xã Vân Khánh 9 9 2 1 8 7 4 2 1 2 2 0
47 Xã Vân Khánh Đông 20 19 4 0 20 20 18 2 0 0 0 0
48 Xã Vân Khánh Tây 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
49 Thị trấn Giồng Riềng 55 61 4 3 52 53 48 5 0 1 0 1
50 Xã Long Thạnh 166 153 17 6 160 164 107 45 12 2 1 1
51 Xã Thạnh Hưng 117 133 30 10 107 114 96 15 3 3 3 0
52 Xã Thạnh Lộc 122 73 1 17 105 108 101 7 0 13 5 8
53 Xã Thạnh Phước 71 69 7 21 50 64 49 3 12 7 7 0
54 Xã Thạnh Bình 68 74 2 5 63 65 59 5 1 3 3 0
55 Xã Thạnh Hòa 74 45 0 44 30 74 25 49 0 0 0 0
56 Xã Ngọc Chúc 141 200 0 18 123 140 83 57 0 0 0 0
57 Xã Ngọc Thành 86 70 7 32 54 85 41 42 2 0 0 0
58 Xã Ngọc Thuận 55 50 17 6 49 55 42 2 11 0 0 0
59 Xã Ngọc Hòa 64 88 0 6 58 64 46 17 1 0 0 0
60 Xã Hòa Thuận 6 9 0 1 5 6 0 5 1 0 0 0
61 Xã Hòa Hưng 22 25 3 1 21 19 8 11 0 2 2 0
62 Xã Hòa Lợi 52 37 2 20 32 35 34 1 0 15 6 9
63 Xã Hòa An 82 91 0 0 82 81 73 8 0 1 1 0
64 Xã Bàn Tân Định 389 75 327 22 367 389 227 151 11 0 0 0
65 Xã Bàn Thạch 18 28 0 8 10 18 9 6 3 0 0 0
66 Xã Vĩnh Thạnh 51 52 0 7 44 46 33 13 0 5 3 2
67 Xã Vĩnh Phú 54 63 0 7 47 54 47 6 1 0 0 0
68 Thị trấn Gò Quao 54 49 0 16 38 54 34 20 0 0 0 0
69 Xã Định Hòa 34 40 5 0 34 34 30 3 1 0 0 0
70 Xã Định An 52 51 7 4 48 52 43 8 1 0 0 0
71 Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam 210 110 27 21 189 210 183 18 9 0 0 0
72 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 54 59 4 7 47 51 42 9 0 3 2 1
73 Xã Vĩnh Phước A 26 25 2 5 21 15 10 3 2 10 5 5
74 Xã Vĩnh Phước B 4 2 0 2 2 4 2 2 0 0 0 0
75 Xã Vĩnh Tuy 56 35 4 2 54 55 45 10 0 1 0 1
76 Xã Vĩnh Thắng 56 28 18 22 34 56 34 22 0 0 0 0
77 Xã Thủy Liễu 17 21 7 0 17 17 16 1 0 0 0 0
78 Xã Thới Quản 66 23 4 44 22 64 16 47 1 0 0 0
79 Xã Hòn Tre 69 30 18 5 64 65 42 23 0 3 3 0
80 Xã Lại Sơn 20 14 7 0 20 18 18 0 0 2 2 0
81 Xã An Sơn 10 4 0 1 9 9 6 2 1 0 0 0
82 Xã Nam Du 85 31 28 4 81 85 79 6 0 0 0 0
83 Xã Vĩnh Điều 62 63 4 7 55 62 37 21 4 0 0 0
84 Xã Phú Lợi 82 44 25 7 75 81 62 15 4 1 1 0
85 Xã Tân Khánh Hoà 88 45 53 0 88 88 84 4 0 0 0 0
86 Xã Phú Mỹ 35 25 5 2 33 35 23 12 0 0 0 0
87 Xã Vĩnh Phú 79 87 0 12 67 78 43 20 15 1 0 1
88 Xã Mong Thọ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
89 Xã Mong Thọ A 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
90 Xã Mong Thọ B 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
91 Xã Thạnh Lộc 36 10 9 19 17 22 12 1 9 0 0 0
92 Xã Giục Tượng 63 5 4 7 56 47 36 6 5 16 0 16
93 Thị trấn Minh Lương 4 6 6 4 0 4 0 4 0 0 0 0
94 Xã Vĩnh Hoà Hiệp 20 16 4 3 17 20 18 1 1 0 0 0
95 Xã Vĩnh Hoà Phú 29 25 2 0 29 0 0 0 0 29 20 9
96 Xã Bình An 62 53 17 3 59 61 59 2 0 1 1 0
97 Xã Minh Hoà 72 58 29 2 70 70 61 9 0 2 0 2
98 Thị trấn Tân Hiệp 35 11 0 30 5 34 7 0 27 1 0 1
99 Xã Tân Hội 189 148 39 53 136 153 44 109 0 36 35 1
100 Xã Tân Hiệp B 208 109 138 1 207 208 188 19 1 0 0 0
101 Xã Tân An 8 9 0 0 8 8 5 2 1 0 0 0
102 Xã Thạnh Trị 69 84 0 0 69 69 69 0 0 0 0 0
103 Xã Thạnh Đông A 118 134 20 3 115 115 85 25 5 1 0 1
104 Xã Thạnh Đông 6 5 0 2 4 6 2 1 3 0 0 0
105 Xã Tân Hòa 49 62 0 4 45 49 37 12 0 0 0 0
106 Xã Tân Hiệp A 99 110 2 1 98 99 85 14 0 0 0 0
107 Xã Tân Thành 193 178 25 28 165 162 141 21 0 27 27 0
108 Xã Thạnh Đông B 63 59 10 10 53 63 55 7 1 0 0 0
109 Thị trấn Kiên Lương 17 14 1 2 15 2 1 0 1 15 11 4
110 Xã Kiên Bình 5 0 0 4 1 5 1 0 4 0 0 0
111 Xã Hoà Điền 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
112 Xã Bình Trị 11 8 2 3 8 10 9 1 0 1 0 1
113 Xã Bình An 62 44 19 9 53 57 45 10 2 3 3 0
114 Xã Dương Hoà 13 0 5 11 2 8 3 0 5 5 1 4
115 Xã Sơn Hải 5 1 2 1 4 4 2 2 0 1 1 0
116 Xã Hòn Nghệ 4 3 1 2 2 4 0 4 0 0 0 0
117 Xã Vĩnh Hoà 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
118 Xã Thạnh Yên 4 0 0 4 0 4 0 0 4 0 0 0
119 Xã Thạnh Yên A 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
120 Xã Minh Thuận 2 0 0 2 0 0 0 0 0 2 0 2
121 Xã Hoà Chánh 4 0 0 4 0 0 0 0 0 4 0 4
122 Xã An Minh Bắc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
123 Xã Bình Giang 31 28 9 8 23 30 22 5 3 0 0 0
124 Xã Bình Sơn 55 34 15 16 39 46 36 8 2 9 9 0
125 Xã Lình Huỳnh 87 31 18 4 83 84 75 8 1 0 0 0
126 Xã Thổ Sơn 120 86 75 1 119 120 92 23 5 0 0 0
127 Thị trấn Hòn Đất 137 38 11 9 128 133 111 19 3 4 4 0
128 Thị trấn Vĩnh Thuận 92 10 0 73 19 41 15 0 26 51 36 15
129 Xã Nam Thái Sơn 51 37 13 13 38 43 28 6 9 8 6 2
130 Xã Bình Minh 27 20 15 1 26 27 20 4 3 0 0 0
131 Xã Sơn Kiên 82 11 2 69 13 0 0 0 0 82 2 80
132 Xã Vĩnh Thuận 73 51 11 10 63 73 56 15 2 0 0 0
133 Xã Tân Thuận 36 43 0 2 34 32 12 8 12 4 4 0
134 Xã Vĩnh Bình Nam 41 33 26 6 35 41 18 10 13 0 0 0
135 Xã Vĩnh Bình Bắc 41 59 1 3 38 40 39 1 0 1 1 0
136 Xã Vĩnh Phong 110 46 11 1 109 110 78 28 4 0 0 0
137 Xã Phong Đông 36 14 6 17 19 24 4 7 13 12 10 2
138 Xã Sơn Bình 52 36 0 13 39 52 50 0 2 0 0 0
139 Xã Mỹ Thái 22 14 8 0 22 20 19 1 0 2 2 0
140 Thị trấn Sóc Sơn 77 53 18 6 71 73 57 9 7 4 4 0
141 Xã Mỹ Thuận 6 16 1 0 6 6 5 0 1 0 0 0
142 Xã Mỹ Hiệp Sơn 195 54 12 156 39 166 20 1 145 27 7 20
143 Xã Mỹ Phước 19 7 6 8 11 18 16 1 1 1 0 1
144 Xã Mỹ Lâm 31 21 16 5 26 31 29 2 0 0 0 0