TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
841 2.001941.000.00.00.H33 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
842 2.002156.000.00.00.H33 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
843 2.002157.000.00.00.H33 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Công chức, viên chức Công dân,Cán bộ Sở Nội vụ
844 2.002167.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
845 1.000025.000.00.00.H33 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp Quản lý doanh nghiệp Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
846 1.000045.000.00.00.H33 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) Lâm nghiệp Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
847 1.000047.000.00.00.H33 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Lâm nghiệp Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
848 1.000052.000.00.00.H33 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lâm nghiệp Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
849 1.000055.000.00.00.H33 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
850 1.000058.000.00.00.H33 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Lâm nghiệp Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn