TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
801 1.003900.000.00.00.H33 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường Tổ chức phi chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
802 1.003916.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ Công dân,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nội vụ
803 1.003918.000.00.00.H33 Thủ tục hội tự giải thể Tổ chức phi chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
804 1.003920.000.00.00.H33 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Tổ chức phi chính phủ Công dân,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nội vụ
805 1.003950.000.00.00.H33 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ Công dân,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nội vụ
806 1.003960.000.00.00.H33 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
807 1.003999.000.00.00.H33 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên Công dân,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nội vụ
808 1.005384.000.00.00.H33 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
809 1.005385.000.00.00.H33 Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020). Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ
810 1.005388.000.00.00.H33 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức Công dân Sở Nội vụ