TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
771 1.001550.000.00.00.H33 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
772 1.001589.000.00.00.H33 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh Tôn giáo Chính phủ Công dân Sở Nội vụ
773 1.001604.000.00.00.H33 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
774 1.001610.000.00.00.H33 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
775 1.001624.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
776 1.001626.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Tôn giáo Chính phủ Công dân Sở Nội vụ
777 1.001628.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
778 1.001637.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
779 1.001640.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ
780 1.001642.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành Tôn giáo Chính phủ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nội vụ