TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1841 3.000205.000.00.00.H33 Hỗ trợ tiền thuê nhà cho người lao động quay trở lại thị trường lao động Việc làm Công dân,Doanh nghiệp UBND Huyện, thành phố
1842 1.000942.000.00.00.H33 Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) Biển và hải đảo Công dân,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã UBND Tỉnh Kiên Giang
1843 1.005189.000.00.00.H33 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo Công dân,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã UBND Tỉnh Kiên Giang
1844 1.000080.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1845 1.000094.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1846 1.000110.000.00.00.H33 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1847 1.000132.000.00.00.H33 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1848 1.000419.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1849 1.000489.000.00.00.H33 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn
1850 1.000506.000.00.00.H33 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài UBND Xã,phường,thị trấn