TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1341 1.006871.000.00.00.H33 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Vật liệu xây dựng Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1342 1.006873.000.00.00.H33 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Nhà ở và công sở Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1343 1.006876.000.00.00.H33 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Nhà ở và công sở Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1344 1.007750.000.00.00.H33 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Nhà ở và công sở Doanh nghiệp,Công dân Sở Xây dựng
1345 1.007762.000.00.00.H33 Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. Nhà ở và công sở Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1346 1.007763.000.00.00.H33 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Nhà ở và công sở Cán bộ,Công dân Sở Xây dựng
1347 1.007764.000.00.00.H33 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1348 1.007765.000.00.00.H33 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người nước ngoài Sở Xây dựng
1349 1.007766.000.00.00.H33 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài Sở Xây dựng
1350 1.007767.000.00.00.H33 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở Công dân,Người nước ngoài Sở Xây dựng