Tình hình xử lý hồ sơ
Đúng hạn:
86.29 %
Tổng đã tiếp nhận
252.719
Đã xử lý
238.025
Quá hạn xử lý
34.648
Đang xử lý
14.694
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Chọn năm:
Chọn năm:
Chọn quận/huyện cần hiển thị
Chọn năm:
THỐNG KÊ HỒ SƠ ĐƠN VỊ
STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Mức 3 Mức 4 Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số tiếp nhận Tổng số Sớm Đúng Trễ Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I SỞ BAN NGÀNH.
1 Sở Nội vụ 65 5 7 52 13 20 16 3 1 37 36 1
2 Sở Tư pháp 26 1 4 21 5 5 5 0 0 7 5 2
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 6 0 1 5 1 0 0 0 0 6 1 5
4 Sở Tài chính 46 0 11 35 11 12 8 1 3 13 12 1
5 Sở Công thương 906 0 635 271 635 538 12 525 1 261 260 1
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 260 3 98 138 122 130 47 83 0 104 102 2
7 Sở Giao thông Vận tải 21 0 7 14 7 15 10 5 0 1 1 0
8 Sở Xây dựng 125 1 67 57 68 14 9 5 0 110 110 0
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 509 6 17 460 49 27 9 18 0 459 428 31
10 Sở Thông tin và Truyền thông 30 0 7 23 7 8 8 0 0 2 2 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 82 8 7 61 21 22 14 4 4 16 14 2
12 Sở Văn hóa và Thể thao 202 0 40 163 39 33 31 1 1 18 18 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 5 0 3 2 3 1 1 0 0 3 3 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 209 0 16 194 15 13 0 13 0 38 38 0
15 Sở Y tế 173 20 26 107 66 49 43 6 0 123 123 0
16 Sở Ngoại vụ 1 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1
17 Thanh tra tỉnh 5 0 0 2 3 0 0 0 0 5 5 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc 135 6 21 105 30 18 10 4 4 56 53 3
20 Sở Du lịch 27 0 2 25 2 4 4 0 0 0 0 0
21 Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh 14 0 3 11 3 1 1 0 0 3 3 0
22 Công An Tỉnh Kiên Giang 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
I HUYỆN,THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Rạch Giá 393 35 122 235 158 140 95 43 2 244 148 96
2 Thành phố Hà Tiên 145 21 38 84 61 51 29 21 1 47 47 0
3 Huyện Kiên Lương 33 10 9 14 19 17 17 0 0 5 5 0
4 Huyện Hòn Đất 217 22 27 172 45 181 26 25 130 27 16 11
5 Huyện Tân Hiệp 98 33 18 47 51 59 53 6 0 37 37 0
6 Huyện Châu Thành 185 5 27 140 45 48 29 18 1 129 103 26
7 Huyện Giồng Riềng 133 50 12 69 64 108 36 72 0 18 14 4
8 Huyện Gò Quao 76 7 34 36 40 60 59 1 0 3 3 0
9 Huyện An Biên 78 20 15 45 33 59 8 51 0 19 18 1
10 Huyện An Minh 71 2 8 58 13 13 12 1 0 47 41 6
11 Huyện Vĩnh Thuận 21 12 5 4 17 13 12 0 1 5 5 0
12 Huyện Kiên Hải 174 0 5 51 123 130 88 42 0 21 21 0
13 Huyện U Minh Thượng 19 0 8 11 8 16 15 0 1 3 3 0
14 Huyện Giang Thành 18 5 6 7 11 11 11 0 0 5 5 0
15 Thành phố Phú Quốc 1808 16 159 1636 172 1505 93 1412 0 284 252 32
I XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
1 Phường Vĩnh Thông 29 16 10 3 26 24 14 10 0 5 5 0
2 Phường Vĩnh Thanh Vân 43 22 6 11 32 40 36 4 0 2 2 0
3 Phường Vĩnh Thanh 32 26 5 1 31 32 26 5 1 0 0 0
4 Phường Vĩnh Quang 30 11 11 17 13 18 18 0 0 12 6 6
5 Phường Vĩnh Hiệp 9 0 2 8 1 3 3 0 0 4 4 0
6 Phường Vĩnh Bảo 133 33 0 3 130 130 129 1 0 3 1 2
7 Phường Vĩnh Lạc 28 7 0 0 28 27 20 7 0 1 1 0
8 Phường An Hòa 45 24 4 16 29 23 15 8 0 13 13 0
9 Phường An Bình 50 24 5 20 30 33 24 5 4 17 3 14
10 Phường Rạch Sỏi 30 21 4 4 26 27 26 1 0 3 3 0
11 Phường Vĩnh Lợi 23 15 4 4 19 19 13 5 1 4 3 1
12 Phường Tô Châu 24 19 0 2 22 24 20 3 1 0 0 0
13 Phường Đông Hồ 13 10 3 0 13 12 6 6 0 0 0 0
14 Phường Bình San 50 23 8 0 50 50 49 1 0 0 0 0
15 Phường Pháo Đài 17 10 7 0 17 17 16 0 1 0 0 0
16 Phường Mỹ Đức 13 6 5 2 11 9 8 1 0 0 0 0
17 Xã Tiên Hải 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Xã Thuận Yên 56 35 5 9 47 54 42 12 0 0 0 0
19 Phường Dương Đông 159 19 0 145 14 148 21 8 119 11 11 0
20 Phường An Thới 52 37 5 1 51 47 44 2 1 5 5 0
21 Xã Cửa Cạn 26 16 6 3 23 13 5 0 8 10 4 6
22 Xã Gành Dầu 21 14 4 5 16 11 9 2 0 10 10 0
23 Xã Cửa Dương 34 20 6 5 29 16 15 1 0 18 18 0
24 Xã Hàm Ninh 14 10 3 1 13 5 2 3 0 9 6 3
25 Xã Dương Tơ 3 0 2 0 3 0 0 0 0 3 3 0
26 Xã Bãi Thơm 4 0 0 4 0 0 0 0 0 1 1 0
27 Xã Thổ Châu 3 1 1 1 2 1 1 0 0 2 2 0
28 Thị trấn Thứ 3 36 21 11 4 32 32 31 1 0 2 1 1
29 Xã Tây Yên A 36 34 0 2 34 36 34 2 0 0 0 0
30 Xã Tây Yên 226 107 104 15 211 226 202 24 0 0 0 0
31 Xã Nam Yên 263 363 2 2 261 254 235 19 0 9 1 8
32 Xã Nam Thái 14 12 1 1 13 13 9 0 4 1 0 1
33 Xã Nam Thái A 329 325 0 4 325 323 301 22 0 1 0 1
34 Xã Hưng Yên 110 103 1 5 105 104 101 1 2 6 4 2
35 Xã Đông Yên 1019 1014 0 6 1013 999 892 106 1 19 5 14
36 Xã Đông Thái 14 2 6 6 8 8 8 0 0 3 2 1
37 Xã Phi Thông 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
38 Thị trấn Thứ Mười Một 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
39 Xã Thuận Hoà 63 56 7 0 63 63 56 7 0 0 0 0
40 Xã Đông Hòa 2 0 0 1 1 2 2 0 0 0 0 0
41 Xã Đông Thạnh 10 10 0 0 10 9 0 9 0 1 0 1
42 Xã Tân Thạnh 4 0 0 4 0 0 0 0 0 2 2 0
43 Xã Đông Hưng 7 0 0 5 2 3 1 1 1 3 3 0
44 Xã Đông Hưng A 14 4 0 9 5 4 4 0 0 10 1 9
45 Xã Đông Hưng B 39 37 0 2 37 37 36 1 0 0 0 0
46 Xã Vân Khánh 4 0 0 4 0 3 3 0 0 1 1 0
47 Xã Vân Khánh Đông 10 10 0 0 10 10 10 0 0 0 0 0
48 Xã Vân Khánh Tây 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
49 Thị trấn Giồng Riềng 16 13 0 3 13 15 14 1 0 0 0 0
50 Xã Long Thạnh 13 11 1 1 12 13 9 2 2 0 0 0
51 Xã Thạnh Hưng 25 16 7 2 23 24 16 8 0 1 1 0
52 Xã Thạnh Lộc 27 14 0 1 26 26 26 0 0 0 0 0
53 Xã Thạnh Phước 25 20 2 2 23 19 19 0 0 6 6 0
54 Xã Thạnh Bình 22 16 0 6 16 18 18 0 0 4 4 0
55 Xã Thạnh Hòa 65 18 4 43 22 65 22 43 0 0 0 0
56 Xã Ngọc Chúc 108 91 0 18 90 107 64 43 0 0 0 0
57 Xã Ngọc Thành 47 11 0 36 11 46 10 36 0 0 0 0
58 Xã Ngọc Thuận 19 17 1 1 18 19 16 3 0 0 0 0
59 Xã Ngọc Hòa 43 30 0 13 30 43 29 14 0 0 0 0
60 Xã Hòa Thuận 19 19 0 0 19 13 12 0 1 6 2 4
61 Xã Hòa Hưng 13 11 0 2 11 12 6 6 0 0 0 0
62 Xã Hòa Lợi 11 6 4 2 9 9 8 1 0 0 0 0
63 Xã Hòa An 27 27 0 0 27 27 20 6 1 0 0 0
64 Xã Bàn Tân Định 514 34 476 0 514 514 509 5 0 0 0 0
65 Xã Bàn Thạch 45 45 0 0 45 45 38 7 0 0 0 0
66 Xã Vĩnh Thạnh 25 19 0 6 19 20 13 5 2 5 2 3
67 Xã Vĩnh Phú 7 6 0 1 6 7 4 3 0 0 0 0
68 Thị trấn Gò Quao 29 13 0 16 13 29 12 17 0 0 0 0
69 Xã Định Hòa 39 11 3 24 15 26 9 10 7 13 5 8
70 Xã Định An 27 21 0 4 23 21 11 8 2 6 6 0
71 Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam 83 23 7 5 78 73 69 4 0 10 7 3
72 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 19 8 0 11 8 16 7 7 2 3 3 0
73 Xã Vĩnh Phước A 16 5 0 11 5 9 2 2 5 6 5 1
74 Xã Vĩnh Phước B 2 0 0 2 0 2 0 2 0 0 0 0
75 Xã Vĩnh Tuy 48 21 16 1 47 47 44 3 0 0 0 0
76 Xã Vĩnh Thắng 44 16 2 25 19 44 18 26 0 0 0 0
77 Xã Thủy Liễu 14 10 2 2 12 12 6 6 0 2 2 0
78 Xã Thới Quản 49 4 1 44 5 47 3 44 0 0 0 0
79 Xã Hòn Tre 28 12 8 4 24 23 21 2 0 4 4 0
80 Xã Lại Sơn 21 12 5 0 21 21 20 1 0 0 0 0
81 Xã An Sơn 29 7 22 0 29 27 19 8 0 2 2 0
82 Xã Nam Du 39 4 3 2 37 39 37 2 0 0 0 0
83 Xã Vĩnh Điều 28 21 1 5 23 25 20 5 0 3 3 0
84 Xã Phú Lợi 33 15 6 5 28 33 22 11 0 0 0 0
85 Xã Tân Khánh Hoà 31 14 16 0 31 31 31 0 0 0 0 0
86 Xã Phú Mỹ 9 4 2 2 7 9 7 2 0 0 0 0
87 Xã Vĩnh Phú 25 25 0 0 25 25 25 0 0 0 0 0
88 Xã Mong Thọ 113 6 2 0 113 113 100 13 0 0 0 0
89 Xã Mong Thọ A 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
90 Xã Mong Thọ B 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
91 Xã Thạnh Lộc 25 2 1 22 3 8 3 2 3 3 2 1
92 Xã Giục Tượng 69 0 1 28 41 69 27 18 24 0 0 0
93 Thị trấn Minh Lương 29 18 5 6 23 29 23 6 0 0 0 0
94 Xã Vĩnh Hoà Hiệp 1 2 3 0 1 1 1 0 0 0 0 0
95 Xã Vĩnh Hoà Phú 498 357 109 28 470 494 428 66 0 4 0 4
96 Xã Bình An 20 13 7 0 20 20 18 2 0 0 0 0
97 Xã Minh Hoà 21 15 7 2 19 19 13 6 0 2 0 2
98 Thị trấn Tân Hiệp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
99 Xã Tân Hội 68 32 3 27 41 48 23 24 1 20 19 1
100 Xã Tân Hiệp B 43 16 26 1 42 43 42 1 0 0 0 0
101 Xã Tân An 4 4 0 0 4 4 2 0 2 0 0 0
102 Xã Thạnh Trị 10 8 0 2 8 10 9 1 0 0 0 0
103 Xã Thạnh Đông A 48 33 9 6 42 42 31 11 0 4 3 1
104 Xã Thạnh Đông 22 19 0 0 22 21 17 4 0 1 1 0
105 Xã Tân Hòa 17 11 0 4 13 16 12 4 0 1 1 0
106 Xã Tân Hiệp A 37 34 2 1 36 36 27 9 0 0 0 0
107 Xã Tân Thành 46 29 6 11 35 36 30 4 2 6 6 0
108 Xã Thạnh Đông B 14 23 2 0 14 13 13 0 0 1 1 0
109 Thị trấn Kiên Lương 1 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1
110 Xã Kiên Bình 20 13 2 3 17 20 18 2 0 0 0 0
111 Xã Hoà Điền 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
112 Xã Bình Trị 16 8 5 3 13 14 12 2 0 2 1 1
113 Xã Bình An 32 14 3 13 19 19 12 6 1 11 11 0
114 Xã Dương Hoà 0 0 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0
115 Xã Sơn Hải 4 0 4 0 4 0 0 0 0 4 4 0
116 Xã Hòn Nghệ 167 62 103 2 165 167 136 31 0 0 0 0
117 Xã Vĩnh Hoà 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
118 Xã Thạnh Yên 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
119 Xã Thạnh Yên A 1 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 1
120 Xã Minh Thuận 2 0 0 2 0 0 0 0 0 2 0 2
121 Xã Hoà Chánh 5 0 0 4 1 4 1 0 3 1 0 1
122 Xã An Minh Bắc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
123 Xã Bình Giang 6 1 3 3 3 3 1 2 0 2 2 0
124 Xã Bình Sơn 28 13 6 9 19 20 16 4 0 8 8 0
125 Xã Lình Huỳnh 20 3 1 9 11 11 9 2 0 6 6 0
126 Xã Thổ Sơn 80 9 14 57 23 0 0 0 0 80 11 69
127 Thị trấn Hòn Đất 66 11 4 6 60 60 56 4 0 6 5 1
128 Thị trấn Vĩnh Thuận 44 9 0 29 15 41 14 8 19 3 1 2
129 Xã Nam Thái Sơn 4 4 4 0 4 2 2 0 0 2 1 1
130 Xã Bình Minh 13 6 2 2 11 12 10 1 1 1 1 0
131 Xã Sơn Kiên 109 4 0 105 4 23 16 0 7 86 0 86
132 Xã Vĩnh Thuận 27 16 4 2 25 26 22 2 2 1 1 0
133 Xã Tân Thuận 12 12 0 0 12 12 5 1 6 0 0 0
134 Xã Vĩnh Bình Nam 7 3 3 0 7 7 7 0 0 0 0 0
135 Xã Vĩnh Bình Bắc 15 14 0 1 14 12 11 1 0 3 3 0
136 Xã Vĩnh Phong 5 3 0 0 5 5 5 0 0 0 0 0
137 Xã Phong Đông 27 1 0 26 1 27 9 1 17 0 0 0
138 Xã Sơn Bình 11 0 3 8 3 11 11 0 0 0 0 0
139 Xã Mỹ Thái 2 1 1 0 2 2 2 0 0 0 0 0
140 Thị trấn Sóc Sơn 25 14 7 5 20 23 22 1 0 2 2 0
141 Xã Mỹ Thuận 7 6 0 1 6 6 6 0 0 1 0 1
142 Xã Mỹ Hiệp Sơn 44 19 5 20 24 38 26 7 5 3 2 1
143 Xã Mỹ Phước 4 0 0 4 0 0 0 0 0 4 3 1
144 Xã Mỹ Lâm 9 0 3 5 4 8 8 0 0 1 1 0