TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1361 1.009794.000.00.00.H33 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) Quản lý chất lượng công trình xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1362 1.009928.000.00.00.H33 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Quản lý hoạt động xây dựng Công dân Sở Xây dựng
1363 1.009936.000.00.00.H33 Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Quản lý hoạt động xây dựng Công dân Sở Xây dựng
1364 1.009972.000.00.00.H33 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1365 1.009973.000.00.00.H33 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1366 1.009974.000.00.00.H33 Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1367 1.009975.000.00.00.H33 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1368 1.009976.000.00.00.H33 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Xây dựng
1369 1.009977.000.00.00.H33 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Xây dựng
1370 1.009978.000.00.00.H33 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Xây dựng