STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
811 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
812 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
813 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
814 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
815 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
816 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
817 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
818 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
819 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) Tổng hợp Sở Tài nguyên và Môi trường
820 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở/Ban/Ngành

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 Sở Nội vụ
2 Sở Tư pháp
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư
4 Sở Tài chính
5 Sở Công thương
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7 Sở Giao thông Vận tải
8 Sở Xây dựng
9 Sở Tài nguyên và Môi trường
10 Sở Thông tin và Truyền thông
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
12 Sở Văn hóa và Thể thao
13 Sở Khoa học và Công nghệ
14 Sở Giáo dục và Đào tạo
15 Sở Y tế
16 Sở Ngoại vụ
17 Thanh tra tỉnh
18 Ban Dân tộc
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
20 Sở Du lịch
21 Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
22 Công An Tỉnh Kiên Giang

Huyện/Thành Phố

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 UBND Huyện/Thành phố

Phường/Xã

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 UBND Xã/Phường/Thị trấn