TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
971 1.005433.000.00.00.H33 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
972 1.005434.000.00.00.H33 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
973 1.005435.000.00.00.H33 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
974 1.006216.000.00.00.H33 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất Quản lý công sản Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Tài chính
975 1.006241.000.00.00.H33 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá Công dân,Doanh nghiệp Sở Tài chính
976 1.007614.000.00.00.H33 Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá Tài chính doanh nghiệp Doanh nghiệp,Công dân Sở Tài chính
977 1.007621.000.00.00.H33 Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Tài chính doanh nghiệp Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tài chính
978 1.007623.000.00.00.H33 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương Tài chính doanh nghiệp Doanh nghiệp,Công dân Sở Tài chính
979 2.002173.000.00.00.H33 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quản lý công sản Công dân,Doanh nghiệp Sở Tài chính
980 2.002206.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Tài chính