TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
901 1.004399.000.00.00.H33 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
902 1.004427.000.00.00.H33 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
903 1.004493.000.00.00.H33 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Bảo vệ thực vật Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
904 1.004509.000.00.00.H33 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
905 1.004656.000.00.00.H33 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
906 1.004680.000.00.00.H33 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
907 1.004684.000.00.00.H33 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
908 1.004692.000.00.00.H33 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
909 1.004694.000.00.00.H33 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
910 1.004697.000.00.00.H33 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn