TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
861 1.003221.000.00.00.H33 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
862 1.003232.000.00.00.H33 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
863 1.003327.000.00.00.H33 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
864 1.003371.000.00.00.H33 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
865 1.003388.000.00.00.H33 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
866 1.003397.000.00.00.H33 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
867 1.003486.000.00.00.H33 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
868 1.003524.000.00.00.H33 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
869 1.003563.000.00.00.H33 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
870 1.003577.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Thú y Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn