TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
731 2.000219.000.00.00.H33 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài Việc làm Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
732 2.000282.000.00.00.H33 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
733 2.000477.000.00.00.H33 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
734 2.000632.000.00.00.H33 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục Giáo dục nghề nghiệp Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
735 2.000839.000.00.00.H33 Giải quyết hỗ trợ học nghề Việc làm Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
736 2.000888.000.00.00.H33 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Việc làm Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
737 2.000978.000.00.00.H33 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Người có công Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
738 2.001949.000.00.00.H33 Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III Tiền lương Doanh nghiệp,Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
739 2.001953.000.00.00.H33 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
740 2.001955.000.00.00.H33 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lao động Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Lao động - Thương binh và Xã hội