TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
591 1.001392.000.00.00.H33 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
592 1.001565.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
593 1.001677.000.00.00.H33 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
594 1.001693.000.00.00.H33 Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
595 1.001716.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
596 1.001747.000.00.00.H33 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
597 1.001770.000.00.00.H33 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Khoa học và Công nghệ
598 1.001786.000.00.00.H33 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
599 1.002690.000.00.00.H33 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Sở Khoa học và Công nghệ
600 1.002935.000.00.00.H33 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Hoạt động khoa học và công nghệ Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Người nước ngoài,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Hợp tác xã Sở Khoa học và Công nghệ