TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1961 2.000942.000.00.00.H33 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực Công dân,Cán bộ,Doanh nghiệp,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1962 2.000986.000.00.00.H33 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1963 2.001009.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Chứng thực Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1964 2.001016.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1965 2.001019.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực di chúc Chứng thực Công dân,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1966 2.001023.000.00.00.H33 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch Công dân,Cán bộ UBND Xã,phường,thị trấn
1967 2.001035.000.00.00.H33 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực Công dân,Doanh nghiệp,Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) UBND Xã,phường,thị trấn
1968 2.001157.000.00.00.H33 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1969 2.001255.000.00.00.H33 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi Công dân UBND Xã,phường,thị trấn
1970 2.001263.000.00.00.H33 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi Công dân UBND Xã,phường,thị trấn