TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1221 2.001395.000.00.00.H33 Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Tư pháp
1222 2.001417.000.00.00.H33 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lý lịch tư pháp Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Hợp tác xã,Công dân Sở Tư pháp
1223 2.001716.000.00.00.H33 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1224 2.001807.000.00.00.H33 Thủ tục cấp lại Thẻ đấu giá viên Bán đấu giá tài sản Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Tư pháp
1225 2.001815.000.00.00.H33 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Bán đấu giá tài sản Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Tư pháp
1226 2.001895.000.00.00.H33 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch Công dân Sở Tư pháp
1227 2.002036.000.00.00.H33 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch Công dân Sở Tư pháp
1228 2.002038.000.00.00.H33 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch Công dân,Người nước ngoài Sở Tư pháp
1229 2.002039.000.00.00.H33 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch Người nước ngoài,Công dân Sở Tư pháp
1230 2.002047.000.00.00.H33 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp