TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1181 1.008915.000.00.00.H33 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác Hòa giải thương mại Tổ chức nước ngoài,Công dân Sở Tư pháp
1182 1.008916.000.00.00.H33 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại Công dân Sở Tư pháp
1183 1.008925.000.00.00.H33 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại Công dân Sở Tư pháp
1184 1.008926.000.00.00.H33 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại Công dân Sở Tư pháp
1185 1.008927.000.00.00.H33 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1186 1.008928.000.00.00.H33 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại Công dân Sở Tư pháp
1187 1.008929.000.00.00.H33 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Công dân Sở Tư pháp
1188 1.008930.000.00.00.H33 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1189 1.008931.000.00.00.H33 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1190 1.008932.000.00.00.H33 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp