TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện:
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng
Từ khóa

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đối tượng Cơ quan thực hiện
1141 1.001600.000.00.00.H33 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1142 1.001633.000.00.00.H33 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Quản tài viên Công dân,Người Việt Nam định cư ở nước ngoài,Cán bộ Sở Tư pháp
1143 1.001647.000.00.00.H33 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Công chứng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1144 1.001665.000.00.00.H33 Sáp nhập Văn phòng công chứng Công chứng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1145 1.001688.000.00.00.H33 Hợp nhất Văn phòng công chứng Công chứng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1146 1.001721.000.00.00.H33 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Công chứng Công dân Sở Tư pháp
1147 1.001756.000.00.00.H33 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Công chứng Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1148 1.001799.000.00.00.H33 Cấp lại Thẻ công chứng viên Công chứng Công dân Sở Tư pháp
1149 1.001842.000.00.00.H33 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),Công dân Sở Tư pháp
1150 1.001877.000.00.00.H33 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng Công dân Sở Tư pháp