STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
491 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
492 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
493 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
494 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
495 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
496 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
497 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
498 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
499 Thông báo lập địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
500 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở/Ban/Ngành

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 Sở Nội vụ
2 Sở Tư pháp
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư
4 Sở Tài chính
5 Sở Công thương
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7 Sở Giao thông Vận tải
8 Sở Xây dựng
9 Sở Tài nguyên và Môi trường
10 Sở Thông tin và Truyền thông
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
12 Sở Văn hóa và Thể thao
13 Sở Khoa học và Công nghệ
14 Sở Giáo dục và Đào tạo
15 Sở Y tế
16 Sở Ngoại vụ
17 Thanh tra tỉnh
18 Ban Dân tộc
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc
20 Sở Du lịch
21 Ban Quản lý Khu Kinh tế Tỉnh
22 Công An Tỉnh Kiên Giang

Huyện/Thành Phố

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 UBND Huyện/Thành phố

Phường/Xã

STT Đơn vị Mức độ 3 Mức độ 4
1 UBND Xã/Phường/Thị trấn